Đơn Vị Hành Chính Trực Thuộc Tỉnh Bình Thuận

5
(5)

Bình Thuận có 10 đơn vị hành chính cấp huyện, bao gồm 1 thành phố, 1 thị xã và 8 huyện với 124 đơn vị hành chính cấp xã, bao gồm 19 phường, 12 thị trấn và 93 xã.

Đơn Vị Hành Chính Trực Thuộc Tỉnh Bình Thuận
Đơn Vị Hành Chính Trực Thuộc Tỉnh Bình Thuận

Đôi nét về lịch sử hình thành các đơn vị hành chính của tỉnh Bình Thuận sau 30 năm tái lập tỉnh

Theo Nghị quyết của Quốc hội khóa VIII kỳ họp thứ 10 ngày 26/12/1991 tỉnh Bình Thuận được tái lập trên cơ sở chia tách tỉnh Thuận Hải thành hai tỉnh là tỉnh Ninh Thuận và tỉnh Bình Thuận; tỉnh Bình Thuận có 09 đơn vị hành chính cấp huyện gồm: thị xã Phan Thiết (tỉnh lỵ) và 08 huyện: Tuy Phong, Bắc Bình, Hàm Thuận Bắc, Hàm Thuận Nam, Hàm Tân, Tánh Linh, Đức Linh và Phú Quý; 109 đơn vị hành chính cấp xã; có diện tích tự nhiên 7.892 km2, với số dân 812.547 người.

Từ khi tái lập tỉnh đến nay, tỉnh Bình Thuận đã thực hiện chia tách, sáp nhập các đơn vị hành chính theo yêu cầu phát triển kinh tế – xã hội của địa phương: 

Ở cấp huyện, thành lập thành phố Phan Thiết trên cơ sở toàn bộ diện tích và dân số của thị xã Phan Thiết vào ngày 25/8/1999 và thành lập thị xã La Gi trên cơ sở chia tách một phần diện tích và dân số từ huyện Hàm Tân vào ngày 05/9/2005. Đến nay, tỉnh Bình Thuận có 10 đơn vị hành chính cấp huyện gồm 01 thành phố, 01 thị xã và 08 huyện.

Ở cấp xãđã thành lập thêm mới 18 xã, phường, thị trấn thuộc các huyện, thị xã, thành phố, tỉnh Bình Thuận gồm xã Phan Tiến, huyện Bắc Bình được thành lập năm 1994; thị trấn Thuận Nam, huyện Hàm Thuận Nam được thành lập năm 1999; phường Phú Tài, phường Xuân An, phường Hàm Tiến, thành phố Phan Thiết và xã Đa Mi, huyện Hàm Thuận Bắc được thành lập năm 2001; xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, xã Sông Bình, huyện Bắc Bình và xã Đông Hà, xã Đức Tín, huyện Đức Linh được thành lập năm 2003; phường Bình Tân, phường Phước Hội, phường  Phước Lộc, phường Tân Thiện, xã Tân Hải, xã Tân Bình, xã Tân Phước, xã Tân Tiến, thị xã La Gi được thành lập năm 2005. Như vậy, từ năm 1992 đến năm 2005 đã thành lập và nâng tổng số các đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh Bình Thuận là 127 đơn vị hành chính.

Một góc Khu du lịch quốc gia Mũi Né, tỉnh Bình Thuận
Một góc Khu du lịch quốc gia Mũi Né, tỉnh Bình Thuận

Đầu năm 2020, thực hiện Nghị quyết về sắp xếp các đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã, Ủy ban thường vụ Quốc hội đã ban hành Nghị quyết số 820/NQ-UBTVQH14 ngày 21/11/2019 để sáp nhập 06 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh Bình Thuận (thị trấn Phan Rí Cửa và xã Hòa Phú, huyện Tuy Phong, xã Đức Tân và xã Măng Tố, huyện Tánh Linh, xã Đức Chính và xã Nam Chính, huyện Đức Linh) thành 03 đơn vị hành chính cấp xã (thị trấn Phan Rí Cửa, huyện Tuy Phong, xã Măng Tố, huyện Tánh Linh, xã Nam Chính, huyện Đức Linh) giảm số lượng đơn vị hành chính cấp xã từ 127 đơn vị còn 124 đơn vị, trong đó có 93 xã, 12 thị trấn và 19 phường.

Hiện nay, tỉnh Bình Thuận gồm có 10 đơn vị hành chính cấp huyện và 124 đơn vị hành chính cấp xã với diện tích tự nhiên là 7.942,46 km2 và quy mô dân số là 1.239.256 người.

ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH TỈNH BÌNH THUẬN

STT Quận Huyện Mã QH Phường Xã Mã PX Cấp
1 Thành phố Phan Thiết 593 Phường Mũi Né 22915 Phường
2 Thành phố Phan Thiết 593 Phường Hàm Tiến 22918 Phường
3 Thành phố Phan Thiết 593 Phường Phú Hài 22921 Phường
4 Thành phố Phan Thiết 593 Phường Phú Thủy 22924 Phường
5 Thành phố Phan Thiết 593 Phường Phú Tài 22927 Phường
6 Thành phố Phan Thiết 593 Phường Phú Trinh 22930 Phường
7 Thành phố Phan Thiết 593 Phường Xuân An 22933 Phường
8 Thành phố Phan Thiết 593 Phường Thanh Hải 22936 Phường
9 Thành phố Phan Thiết 593 Phường Bình Hưng 22939 Phường
10 Thành phố Phan Thiết 593 Phường Đức Nghĩa 22942 Phường
11 Thành phố Phan Thiết 593 Phường Lạc Đạo 22945 Phường
12 Thành phố Phan Thiết 593 Phường Đức Thắng 22948 Phường
13 Thành phố Phan Thiết 593 Phường Hưng Long 22951 Phường
14 Thành phố Phan Thiết 593 Phường Đức Long 22954 Phường
15 Thành phố Phan Thiết 593 Xã Thiện Nghiệp 22957
16 Thành phố Phan Thiết 593 Xã Phong Nẫm 22960
17 Thành phố Phan Thiết 593 Xã Tiến Lợi 22963
18 Thành phố Phan Thiết 593 Xã Tiến Thành 22966
19 Thị xã La Gi 594 Phường Phước Hội 23231 Phường
20 Thị xã La Gi 594 Phường Phước Lộc 23232 Phường
21 Thị xã La Gi 594 Phường Tân Thiện 23234 Phường
22 Thị xã La Gi 594 Phường Tân An 23235 Phường
23 Thị xã La Gi 594 Phường Bình Tân 23237 Phường
24 Thị xã La Gi 594 Xã Tân Hải 23245
25 Thị xã La Gi 594 Xã Tân Tiến 23246
26 Thị xã La Gi 594 Xã Tân Bình 23248
27 Thị xã La Gi 594 Xã Tân Phước 23268
28 Huyện Tuy Phong 595 Thị trấn Liên Hương 22969 Thị trấn
29 Huyện Tuy Phong 595 Thị trấn Phan Rí Cửa 22972 Thị trấn
30 Huyện Tuy Phong 595 Xã Phan Dũng 22975
31 Huyện Tuy Phong 595 Xã Phong Phú 22978
32 Huyện Tuy Phong 595 Xã Vĩnh Hảo 22981
33 Huyện Tuy Phong 595 Xã Vĩnh Tân 22984
34 Huyện Tuy Phong 595 Xã Phú Lạc 22987
35 Huyện Tuy Phong 595 Xã Phước Thể 22990
36 Huyện Tuy Phong 595 Xã Hòa Minh 22993
37 Huyện Tuy Phong 595 Xã Chí Công 22996
38 Huyện Tuy Phong 595 Xã Bình Thạnh 22999
39 Huyện Bắc Bình 596 Thị trấn Chợ Lầu 23005 Thị trấn
40 Huyện Bắc Bình 596 Xã Phan Sơn 23008
41 Huyện Bắc Bình 596 Xã Phan Lâm 23011
42 Huyện Bắc Bình 596 Xã Bình An 23014
43 Huyện Bắc Bình 596 Xã Phan Điền 23017
44 Huyện Bắc Bình 596 Xã Hải Ninh 23020
45 Huyện Bắc Bình 596 Xã Sông Lũy 23023
46 Huyện Bắc Bình 596 Xã Phan Tiến 23026
47 Huyện Bắc Bình 596 Xã Sông Bình 23029
48 Huyện Bắc Bình 596 Thị trấn Lương Sơn 23032 Thị trấn
49 Huyện Bắc Bình 596 Xã Phan Hòa 23035
50 Huyện Bắc Bình 596 Xã Phan Thanh 23038
51 Huyện Bắc Bình 596 Xã Hồng Thái 23041
52 Huyện Bắc Bình 596 Xã Phan Hiệp 23044
53 Huyện Bắc Bình 596 Xã Bình Tân 23047
54 Huyện Bắc Bình 596 Xã Phan Rí Thành 23050
55 Huyện Bắc Bình 596 Xã Hòa Thắng 23053
56 Huyện Bắc Bình 596 Xã Hồng Phong 23056
57 Huyện Hàm Thuận Bắc 597 Thị trấn Ma Lâm 23059 Thị trấn
58 Huyện Hàm Thuận Bắc 597 Thị trấn Phú Long 23062 Thị trấn
59 Huyện Hàm Thuận Bắc 597 Xã La Dạ 23065
60 Huyện Hàm Thuận Bắc 597 Xã Đông Tiến 23068
61 Huyện Hàm Thuận Bắc 597 Xã Thuận Hòa 23071
62 Huyện Hàm Thuận Bắc 597 Xã Đông Giang 23074
63 Huyện Hàm Thuận Bắc 597 Xã Hàm Phú 23077
64 Huyện Hàm Thuận Bắc 597 Xã Hồng Liêm 23080
65 Huyện Hàm Thuận Bắc 597 Xã Thuận Minh 23083
66 Huyện Hàm Thuận Bắc 597 Xã Hồng Sơn 23086
67 Huyện Hàm Thuận Bắc 597 Xã Hàm Trí 23089
68 Huyện Hàm Thuận Bắc 597 Xã Hàm Đức 23092
69 Huyện Hàm Thuận Bắc 597 Xã Hàm Liêm 23095
70 Huyện Hàm Thuận Bắc 597 Xã Hàm Chính 23098
71 Huyện Hàm Thuận Bắc 597 Xã Hàm Hiệp 23101
72 Huyện Hàm Thuận Bắc 597 Xã Hàm Thắng 23104
73 Huyện Hàm Thuận Bắc 597 Xã Đa Mi 23107
74 Huyện Hàm Thuận Nam 598 Thị trấn Thuận Nam 23110 Thị trấn
75 Huyện Hàm Thuận Nam 598 Xã Mỹ Thạnh 23113
76 Huyện Hàm Thuận Nam 598 Xã Hàm Cần 23116
77 Huyện Hàm Thuận Nam 598 Xã Mương Mán 23119
78 Huyện Hàm Thuận Nam 598 Xã Hàm Thạnh 23122
79 Huyện Hàm Thuận Nam 598 Xã Hàm Kiệm 23125
80 Huyện Hàm Thuận Nam 598 Xã Hàm Cường 23128
81 Huyện Hàm Thuận Nam 598 Xã Hàm Mỹ 23131
82 Huyện Hàm Thuận Nam 598 Xã Tân Lập 23134
83 Huyện Hàm Thuận Nam 598 Xã Hàm Minh 23137
84 Huyện Hàm Thuận Nam 598 Xã Thuận Quí 23140
85 Huyện Hàm Thuận Nam 598 Xã Tân Thuận 23143
86 Huyện Hàm Thuận Nam 598 Xã Tân Thành 23146
87 Huyện Tánh Linh 599 Thị trấn Lạc Tánh 23149 Thị trấn
88 Huyện Tánh Linh 599 Xã Bắc Ruộng 23152
89 Huyện Tánh Linh 599 Xã Nghị Đức 23158
90 Huyện Tánh Linh 599 Xã La Ngâu 23161
91 Huyện Tánh Linh 599 Xã Huy Khiêm 23164
92 Huyện Tánh Linh 599 Xã Măng Tố 23167
93 Huyện Tánh Linh 599 Xã Đức Phú 23170
94 Huyện Tánh Linh 599 Xã Đồng Kho 23173
95 Huyện Tánh Linh 599 Xã Gia An 23176
96 Huyện Tánh Linh 599 Xã Đức Bình 23179
97 Huyện Tánh Linh 599 Xã Gia Huynh 23182
98 Huyện Tánh Linh 599 Xã Đức Thuận 23185
99 Huyện Tánh Linh 599 Xã Suối Kiết 23188
100 Huyện Đức Linh 600 Thị trấn Võ Xu 23191 Thị trấn
101 Huyện Đức Linh 600 Thị trấn Đức Tài 23194 Thị trấn
102 Huyện Đức Linh 600 Xã Đa Kai 23197
103 Huyện Đức Linh 600 Xã Sùng Nhơn 23200
104 Huyện Đức Linh 600 Xã Mê Pu 23203
105 Huyện Đức Linh 600 Xã Nam Chính 23206
106 Huyện Đức Linh 600 Xã Đức Hạnh 23212
107 Huyện Đức Linh 600 Xã Đức Tín 23215
108 Huyện Đức Linh 600 Xã Vũ Hoà 23218
109 Huyện Đức Linh 600 Xã Tân Hà 23221
110 Huyện Đức Linh 600 Xã Đông Hà 23224
111 Huyện Đức Linh 600 Xã Trà Tân 23227
112 Huyện Hàm Tân 601 Thị trấn Tân Minh 23230 Thị trấn
113 Huyện Hàm Tân 601 Thị trấn Tân Nghĩa 23236 Thị trấn
114 Huyện Hàm Tân 601 Xã Sông Phan 23239
115 Huyện Hàm Tân 601 Xã Tân Phúc 23242
116 Huyện Hàm Tân 601 Xã Tân Đức 23251
117 Huyện Hàm Tân 601 Xã Tân Thắng 23254
118 Huyện Hàm Tân 601 Xã Thắng Hải 23255
119 Huyện Hàm Tân 601 Xã Tân Hà 23257
120 Huyện Hàm Tân 601 Xã Tân Xuân 23260
121 Huyện Hàm Tân 601 Xã Sơn Mỹ 23266
122 Huyện Phú Quí 602 Xã Ngũ Phụng 23272
123 Huyện Phú Quí 602 Xã Long Hải 23275
124 Huyện Phú Quí 602 Xã Tam Thanh 23278

Bài viết này hữu ích với Bạn chứ ?

Click vào một ngôi sao để đánh giá bài viết

Đánh giá trung bình 5 / 5. Số phiếu: 5

Chưa có đánh giá cho đến hôm nay! Hãy là người đầu tiên đánh giá bài viết này.

2 thoughts on “Đơn Vị Hành Chính Trực Thuộc Tỉnh Bình Thuận

  1. Pingback: #1 TP Phan Thiết Sẽ Được Mở Rộng Như Thế Nào ? ⋆ BĐS Bình Thuận

  2. Pingback: 7600 Tỷ - Bình Thuận Đầu Tư Đường Ven Biển Nào Qua Phan Thiết

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *